Dịch

startups là số nhiều của startup

startup

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Khởi độngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act or process of starting a process or machine.
  2. Công ty khởi nghiệp, doanh nghiệp khởi nghiệpdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A new company or organization or business venture designed for rapid growth.
  3. Thư mục khởi độngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A folder (especially in Windows), containing shortcuts of applications or programs that start up automatically after a user signs in.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. startupDạng gốc (base form)
  2. startupsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

found a startupThành lập công ty khởi nghiệp
invest in a startupĐầu tư vào công ty khởi nghiệp
join a startupGia nhập công ty khởi nghiệp
run a startupVận hành công ty khởi nghiệp
startup ecosystemHệ sinh thái khởi nghiệp
startup timedanh từThời gian khởi động của hệ thống cộng với lượng thời gian cần thiết để hệ điều hành tải và khởi tạo tất cả các dịch vụ và chương trình của nó
unicorn startupCông ty khởi nghiệp kỳ lân
startup acceleratorChương trình tăng tốc khởi nghiệp

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Ủng cao cổ
  1. thường dùng số nhiều (usually plural)Ủng cao cổ, ủng cao tới đùiA kind of high-low or thigh-high boot worn by rustic people.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .Anh ấy bắt đầu một công ty khởi nghiệp ở Algeria.
  • .Anh ấy muốn biết cách thành lập một công ty khởi nghiệp.
  • .Anh ấy thành lập một công ty khởi nghiệp ở Algeria.

AI