Dịch

staple

C1TOEICdanh từ (noun)động từ (verb)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 17 nghĩa
  1. Mặt hàng chủ lựcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A town containing merchants who have exclusive right, under royal authority, to purchase or produce certain goods for export; also, the body of such merchants seen as a group.
  2. Nguồn cung cấp, đầu mốidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Place of supply; source.
  3. Phân loại xơ dệtđộng từngoại động từ (transitive)To sort according to its staple.
  4. Trung tâm thương mại, đầu mối thương mạitính từkhông so sánh (not comparable)Relating to, or being market of staple for, commodities.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. stapleNguyên thể (infinitive)
  2. staplesSố nhiều (plural)
  3. stapledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. staplingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • staple (of sth)thành phần chính (của cái gì)
  • staple sth + adv./prep.ghim cái gì + adv./prep.

Cụm từ (phrase)

staple cropCây trồng chủ lực
staple dietChế độ ăn cơ bản
staple foodLương thực chính
staple ingredientNguyên liệu cơ bản
staple itemMặt hàng thiết yếu
staple of somethingPhần thiết yếu của cái gì
staple gundanh từThiết bị hạng nặng để đóng ghim trực tiếp vào gỗ hoặc vật liệu khác
bike stapledanh từKhán đài Sheffield

17 nghĩa khác

Danh từ (noun) 13
Động từ (verb) 1
Tính từ (adjective) 3
Mặt hàng chủ lực
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Mặt hàng chủ lực, sản phẩm chínhThe principal commodity produced in a town or region.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Chủ lực

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ, tính từ
  1. từ tiếng Anh trung đạistaple
  2. từ tiếng Anglo-Normanestaple
  3. từ tiếng Pháp cổestaple“market, (trading) post”

Cùng gốc (doublet)étape

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạistapel“staple, pillar, post”
  2. từ tiếng Anh cổstapol“post, pillar”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*stapul

Cùng gốc (doublet)étape

Ví dụ

  • , .Thuế hải quan của Alexandria rất lớn vì nơi đây từng là trung tâm thương mại của tuyến buôn bán với Ấn Độ.
  • . , .Whitehall đương nhiên trở thành đầu mối tin tức chính. Bất cứ khi nào có tin đồn về việc gì đó quan trọng đã hoặc sắp xảy ra, mọi người đều vội vã đổ về đó để nhận thông tin từ tận gốc rễ.
  • ; , .Mặt hàng than đá truyền thống đang sụt giảm sản lượng vận chuyển; và phần còn lại thường được vận chuyển qua quãng đường ngắn hơn, do các nhà máy điện mới được đặt gần các mỏ than hơn.

AI