Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
stapleless
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không có mặt hàng chủ lực
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Without staples.
Nguồn gốc
(etymology)
staple
+
-less
Ví dụ
Stapleless
staplers
,
invented
in
1910,
are
a
means
of
stapling
that
punches
out
a
small
flap
of
paper
and
weaves
it
through
a
notch
.
AI
1
Không có mặt hàng chủ lực
1
Không có mặt hàng chủ lực
1
Không có mặt hàng chủ lực