Nghĩa chính
- Fan cuồngdanh từAn extremely obsessive fan of a person, group, character, or creative work, particularly one whose fixation is unhealthy or intrusive.
- Quốc gia có hậu tố -standanh từA country, often ex-Soviet, whose name ends with -stan, such as Turkmenistan, Uzbekistan, or Kazakhstan.
- Hâm mộ cuồng nhiệtđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To act as a stan (for); to be an obsessive fan (of).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- stanDạng gốc (base form)
- stansSố nhiều (plural)
- 'Stan (bất quy tắc)Dạng khác
- 'stan (bất quy tắc)Dạng khác
- -Stan (bất quy tắc)Dạng khác
Dạng khác, dạng khác và dạng khác không theo quy tắc.
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- stan sb/sthlà fan cuồng của ai/cái gìShe's a total legend and she keeps on giving us more reasons to stan her forever.Cô ấy là huyền thoại đích thực và luôn cho chúng ta thêm nhiều lý do để trở thành fan cuồng của cô ấy mãi mãi.
- stan (for sb/sth)hâm mộ cuồng nhiệt (ai/cái gì)How many people can say they stan for an inventor?Có bao nhiêu người có thể nói là họ phát cuồng vì một nhà phát minh?
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Stan Twitterdanh từ riêng | danh từ riêng | Cộng đồng người hâm mộ trên Twitter tập trung vào mối quan tâm chung về những người nổi tiếng, chương trình truyền hình, phim ảnh và mạng xã hội |
Họ từ (word family)
cùng gốc stanNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- “ – .” . […].Có rất nhiều quốc gia thuộc Liên Xô cũ – rất nhiều nước -stan. Đây là một nước -stan có kế hoạch. Không giống như Uzbekistan[...].
- .Chúng tôi hâm mộ cuồng nhiệt nữ hoàng.
- .Daniel được truyền cảm hứng bởi Stan Lee.