Dịch

sprung

C1tính từ (adjective)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Gắn lò xo, có đệm lò xotính từFitted or cushioned with springs.
  2. Giãn, mất độ đàn hồitính từWorn out such that the springiness has dissipated.
  3. Say đắm, mê mệttính từUtterly infatuated with someone; completely taken over by romantic interest; originally and literally, having a penile erection.
  4. Quá khứ và phân từ quá khứ của springđộng từsimple past and past participle of spring

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. sprungDạng gốc (base form)
  2. more sprungSo sánh hơn (comparative)
  3. most sprungSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

sprung floorSàn đàn hồi
sprung mattressĐệm lò xo
spring has sprungcụm từMùa xuân đã đến
coil-sprungtính từĐược trang bị hoặc đệm bằng lò xo cuộn
leaf-sprungtính từĐược trang bị lò xo lá
sprung rhymedanh từDạng vần trong đó số lượng âm tiết khác nhau, âm tiết được nhấn mạnh là âm tiết đầu tiên

3 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 3
Bị bắt quả tang
  1. Caught doing something illegal or against the rules.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • khối lượng được đỡ bằng lò xo của xe
  • , .Chiếc kẹp tiền cũ của tôi bị giãn lò xo nên tôi đã thay cái mới.
  • […] / ’ , / , . / don’t , / ’ , .[…] / Vì tình yêu của em đã chiếm trọn lấy anh, / Và em yêu à, em đang biến anh thành kẻ ngốc. / Em khiến anh mê mẩn và anh chẳng bận tâm ai nhìn thấy, / Vì em yêu à, em khiến anh phát cuồng.

AI