Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Gắn lò xo, có đệm lò xotính từFitted or cushioned with springs.
- Giãn, mất độ đàn hồitính từWorn out such that the springiness has dissipated.
- Say đắm, mê mệttính từUtterly infatuated with someone; completely taken over by romantic interest; originally and literally, having a penile erection.
- Quá khứ và phân từ quá khứ của springđộng từsimple past and past participle of spring
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- sprungDạng gốc (base form)
- more sprungSo sánh hơn (comparative)
- most sprungSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| sprung floor | Sàn đàn hồi | |
| sprung mattress | Đệm lò xo | |
| spring has sprungcụm từ | cụm từ | Mùa xuân đã đến |
| coil-sprungtính từ | tính từ | Được trang bị hoặc đệm bằng lò xo cuộn |
| leaf-sprungtính từ | tính từ | Được trang bị lò xo lá |
| sprung rhymedanh từ | danh từ | Dạng vần trong đó số lượng âm tiết khác nhau, âm tiết được nhấn mạnh là âm tiết đầu tiên |
3 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 3
Bị bắt quả tang
- Caught doing something illegal or against the rules.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- khối lượng được đỡ bằng lò xo của xe
- , .Chiếc kẹp tiền cũ của tôi bị giãn lò xo nên tôi đã thay cái mới.
- […] / ’ , / , . / don’t , / ’ , .[…] / Vì tình yêu của em đã chiếm trọn lấy anh, / Và em yêu à, em đang biến anh thành kẻ ngốc. / Em khiến anh mê mẩn và anh chẳng bận tâm ai nhìn thấy, / Vì em yêu à, em khiến anh phát cuồng.