Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
leaf-sprung
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Được trang bị lò xo lá
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Fitted with leaf springs.
Nguồn gốc
(etymology)
leaf
+
sprung
AI
1
Được trang bị lò xo lá
1
Được trang bị lò xo lá
1
Được trang bị lò xo lá