Nghĩa chính
- Quang phổ họcdanh từkhông đếm được (uncountable)The scientific study of spectra.
- Phương pháp phân tích quang phổdanh từđếm được (countable)The use of spectrometers in chemical analysis.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- spectroscopyDạng gốc (base form)
- spectroscopiesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| X-ray spectroscopydanh từ | danh từ | Việc sử dụng máy quang phổ tia X để phân tích hóa học |
| infrared spectroscopydanh từ | danh từ | Quang phổ hồng ngoại |
| microwave spectroscopydanh từ | danh từ | Nghiên cứu sự tương tác của vật chất với bức xạ điện từ trong vùng vi sóng của quang phổ |
| absorption spectroscopydanh từ | danh từ | Dạng quang phổ phân tích phổ hấp thụ |
| atomic emission spectroscopydanh từ | danh từ | Dạng quang phổ phân tích đo bức xạ phát ra ở bước sóng cụ thể bởi các nguyên tử bị kích thích trong một mẫu rất nóng |
| atomic absorption spectroscopydanh từ | danh từ | Kỹ thuật phân tích định lượng trong đó hàm lượng của các nguyên tố khác nhau được đo thông qua sự hấp thụ ánh sáng của chúng |
| NMR spectroscopydanh từ | danh từ | Kỹ thuật phân tích khai thác những khác biệt nhỏ về tần số cộng hưởng từ hạt nhân trong các proton (và nguyên tử ¹³C, v.v.) trong các hợp chất hữu cơ phụ thuộc vào các nguyên tử lân cận của chúng |
| Raman spectroscopydanh từ | danh từ | Dạng quang phổ sử dụng hiệu ứng Raman để nghiên cứu các chế độ dao động và quay tần số thấp của các phân tử |
Ví dụ
- . .Giáo sư Forrest F. Cleveland bắt đầu xuất bản tạp chí Molecular Spectroscopy hoàn toàn bằng tiếng Interlingua.
Họ từ (word family)
cùng gốc spectroscopyNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha