Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
smit
C2
động từ
(verb)
danh từ
(noun)
/
s
m
ɪ
t
/
Nghĩa chính
1
Lây nhiễm
động từ
ngoại động từ
(transitive)
To infect.
2
Sự lây nhiễm
danh từ
An infection.
3
Vết bẩn
danh từ
A stain.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
smit
smit
e
Hạ gục bằng sức mạnh thần thánh
động từ, danh từ
C2
smit
t
Đất sét mịn hoặc đất son nặn thành từng viên tròn, dùng để đánh dấu cừu
danh từ
smit
h
Thợ rèn
danh từ, động từ
A1
smit
ten
Bị đánh
tính từ
C1
Xem thêm 8 từ
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
感染
gǎn rǎn
Lây nhiễm, nhiễm trùng, truyền nhiễm
Tiếng Tây Ban Nha
contagioso
Lây nhiễm, truyền nhiễm
infectar
Lây nhiễm, làm nhiễm trùng
infeccioso
Truyền nhiễm, lây nhiễm
AI
1
Lây nhiễm
2
Sự lây nhiễm
3
Vết bẩn
1
Lây nhiễm
2
Sự lây nhiễm
3
Vết bẩn
1
Lây nhiễm
2
Sự lây nhiễm
3
Vết bẩn