Dịch

contagioso

B2tính từ (adjective)
/kontaˈxjoso/

Nghĩa chính

  1. Lây nhiễm, truyền nhiễmtính từcontagious

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. contagiosoDạng gốc (base form)
  2. contagiosasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. contagiososGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. contagiosaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

carisma contagiosoSức hút lan tỏa
altamente contagiosoLây nhiễm cao
optimismo contagiosoLạc quan lan truyền

Họ từ (word family)

cùng gốc contagioso

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Bệnh lở mồm long móng có khả năng lây truyền cao.
  • .Chúng ta đang nói về một căn bệnh truyền nhiễm.
  • .Quai bị là một bệnh truyền nhiễm.

AI