Nghĩa chính
- Dễ lâytính từEasily transmitted to others.
- Dễ lây lan, lan truyềntính từEasily passed on to others.
- Có thể lây bệnh, mang mầm bệnh lâytính từHaving a disease that can be transmitted to another person.
- Tiếp giáp, kề cậntính từContiguous.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- contagiousDạng gốc (base form)
- more contagiousSo sánh hơn (comparative)
- most contagiousSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| contagious disease | Bệnh truyền nhiễm | |
| contagious enthusiasm | Sự nhiệt tình dễ lây lan | |
| contagious laughter | Tiếng cười dễ lây | |
| contagious yawn | Cái ngáp dễ lây | |
| highly contagious | Rất dễ lây lan | |
| contagious firedanh từ | danh từ | Tình huống một cảnh sát nổ súng khiến những người khác cũng nổ súng |
| contagious magicdanh từ | danh từ | Loại phép thuật giao cảm dựa trên khái niệm rằng một khi hai vật thể đã tiếp xúc vật lý, chúng vẫn được kết nối theo một cách nào đó, ngay cả khi bị tách rời về mặt vật lý |
| contagious abortiondanh từ | danh từ | Loại bệnh brucellosis ở gia súc do Brucella abortus gây ra |
Ngôn ngữ khác
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc contagiousNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Pháp cổcontagieus
- từ tiếng Latinh muộncontagiosus
Ví dụ
- year's !Chủng cúm năm ngoái dễ lây đến mức tất cả mọi người trong thị trấn đều bị ốm!
- , / , / Bởi vì tình yêu dễ lây lan, khi mọi chuyện ổn thoả / Tình yêu dễ lây lan, khi mọi chuyện ổn thoả / Tình yêu thật tuyệt vời
- , .Họ có khả năng lây nhiễm rất cao và làm phát tán vi khuẩn sang người khác.