Dịch

contagious

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Dễ lâytính từEasily transmitted to others.
  2. Dễ lây lan, lan truyềntính từEasily passed on to others.
  3. Có thể lây bệnh, mang mầm bệnh lâytính từHaving a disease that can be transmitted to another person.
  4. Tiếp giáp, kề cậntính từContiguous.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. contagiousDạng gốc (base form)
  2. more contagiousSo sánh hơn (comparative)
  3. most contagiousSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

contagious diseaseBệnh truyền nhiễm
contagious enthusiasmSự nhiệt tình dễ lây lan
contagious laughterTiếng cười dễ lây
contagious yawnCái ngáp dễ lây
highly contagiousRất dễ lây lan
contagious firedanh từTình huống một cảnh sát nổ súng khiến những người khác cũng nổ súng
contagious magicdanh từLoại phép thuật giao cảm dựa trên khái niệm rằng một khi hai vật thể đã tiếp xúc vật lý, chúng vẫn được kết nối theo một cách nào đó, ngay cả khi bị tách rời về mặt vật lý
contagious abortiondanh từLoại bệnh brucellosis ở gia súc do Brucella abortus gây ra

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Pháp cổcontagieus
  2. từ tiếng Latinh muộncontagiosus

Ví dụ

  • year's !Chủng cúm năm ngoái dễ lây đến mức tất cả mọi người trong thị trấn đều bị ốm!
  • , / , / Bởi vì tình yêu dễ lây lan, khi mọi chuyện ổn thoả / Tình yêu dễ lây lan, khi mọi chuyện ổn thoả / Tình yêu thật tuyệt vời
  • , .Họ có khả năng lây nhiễm rất cao và làm phát tán vi khuẩn sang người khác.

AI