contagion
C2danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Bệnh lây qua tiếp xúcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A disease spread by contact.
- Sự lây bệnh, sự truyền bệnhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The spread or transmission of such a disease.
- Sự nhiễm thói hư tật xấudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The passing on of manners or behaviour through a closed community or household.
- Sự lây lan khủng hoảng tài chínhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The spread of (initially small) shocks, which initially affect only a few financial institutions or a particular region of an economy, to other financial sectors and other countries whose economies were previously healthy.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- contagionDạng gốc (base form)
- contagionsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| social contagiondanh từ | danh từ | Sự lan truyền tự phát của hành vi khi nó được người khác sao chép một cách vô thức; một hành vi lây lan theo cách này |
| Asian contagiondanh từ | danh từ | Cúm châu Á |
| behavioral contagiondanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với social contagion |
| behavioural contagiondanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với social contagion |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Cuộc khủng hoảng lây lan
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A recession or crisis developed in such manner.
Ví dụ
- , .Cho đến gần đây, người dân Rome vẫn tỏ ra tự tin rằng thành phố sẽ tránh được sự lây nhiễm lớn.
- .Sự lây lan đang tàn phá nền kinh tế Ý và ngành du lịch quan trọng của nước này.
- sự lây sợ
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc contagionNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhcontāgiō“a touching, contact, contagion”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha