Dịch

contagion

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Bệnh lây qua tiếp xúcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A disease spread by contact.
  2. Sự lây bệnh, sự truyền bệnhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The spread or transmission of such a disease.
  3. Sự nhiễm thói hư tật xấudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The passing on of manners or behaviour through a closed community or household.
  4. Sự lây lan khủng hoảng tài chínhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The spread of (initially small) shocks, which initially affect only a few financial institutions or a particular region of an economy, to other financial sectors and other countries whose economies were previously healthy.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. contagionDạng gốc (base form)
  2. contagionsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

social contagiondanh từSự lan truyền tự phát của hành vi khi nó được người khác sao chép một cách vô thức; một hành vi lây lan theo cách này
Asian contagiondanh từCúm châu Á
behavioral contagiondanh từĐồng nghĩa với social contagion
behavioural contagiondanh từĐồng nghĩa với social contagion

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Cuộc khủng hoảng lây lan
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A recession or crisis developed in such manner.

Ví dụ

  • , .Cho đến gần đây, người dân Rome vẫn tỏ ra tự tin rằng thành phố sẽ tránh được sự lây nhiễm lớn.
  • .Sự lây lan đang tàn phá nền kinh tế Ý và ngành du lịch quan trọng của nước này.
  • sự lây sợ

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhcontāgiō“a touching, contact, contagion”

Ngôn ngữ khác

AI