infeccioso
B2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Truyền nhiễm, lây nhiễmtính từinfectious
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- infecciosoDạng gốc (base form)
- infecciosasGiống cái số nhiều (feminine plural)
- infecciososGiống đực số nhiều (masculine plural)
- infecciosaGiống cái (feminine)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Bệnh chàm không phải là bệnh truyền nhiễm.
- .Các loài hút máu có thể là vật trung gian truyền bệnh quan trọng.
- .Chủng vi-rút corona mới rất dễ lây nhiễm.