Dịch

infeccioso

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Truyền nhiễm, lây nhiễmtính từinfectious

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. infecciosoDạng gốc (base form)
  2. infecciosasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. infecciososGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. infecciosaGiống cái (feminine)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Bệnh chàm không phải là bệnh truyền nhiễm.
  • .Các loài hút máu có thể là vật trung gian truyền bệnh quan trọng.
  • .Chủng vi-rút corona mới rất dễ lây nhiễm.

AI