Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Đánh (ai đó hoặc cái gì đó) bằng chất lỏng; bắn tung tóe, bắn tung tóeđộng từngoại động từ (transitive)To hit (someone or something) with a liquid; to splash, to spatter.
- Tiếp cận hoặc nghiên cứu (cái gì đó, chẳng hạn như một chủ đề) một cách hời hợt; lao vàođộng từngoại động từ (transitive)To approach or study (something, such as a subject) superficially; to dabble in.
- Nói (một ngôn ngữ hoặc từ ngữ) chỉ với kiến thức hời hợt về nóđộng từngoại động từ (transitive)To speak (a language or words) with only a superficial knowledge of it.
- Kiến thức nông cạn hoặc hời hợt về một chủ đềdanh từA shallow or superficial knowledge of a subject.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- smatterNguyên thể (infinitive)
- smattersNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- smatteredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- smatteringPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| smatter-haulingdanh từ | danh từ | Vụ trộm khăn tay |
5 nghĩa khác
Động từ (verb) 4
Danh từ (noun) 1
Đánh bằng chất lỏng
- nội động từ (intransitive)Đánh bằng chất lỏng; bắn tung tóeTo hit with a liquid; to splash, to spatter.
Họ từ (word family)
cùng gốc smatterNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạismateren
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , , ; ; , street's , .