Dịch

smatter

động từ (verb)danh từ (noun)
UK/ˈsmætə/US/ˈsmætəɹ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Đánh (ai đó hoặc cái gì đó) bằng chất lỏng; bắn tung tóe, bắn tung tóeđộng từngoại động từ (transitive)To hit (someone or something) with a liquid; to splash, to spatter.
  2. Tiếp cận hoặc nghiên cứu (cái gì đó, chẳng hạn như một chủ đề) một cách hời hợt; lao vàođộng từngoại động từ (transitive)To approach or study (something, such as a subject) superficially; to dabble in.
  3. Nói (một ngôn ngữ hoặc từ ngữ) chỉ với kiến thức hời hợt về nóđộng từngoại động từ (transitive)To speak (a language or words) with only a superficial knowledge of it.
  4. Kiến thức nông cạn hoặc hời hợt về một chủ đềdanh từA shallow or superficial knowledge of a subject.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. smatterNguyên thể (infinitive)
  2. smattersNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. smatteredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. smatteringPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

smatter-haulingdanh từVụ trộm khăn tay

5 nghĩa khác

Động từ (verb) 4
Danh từ (noun) 1
Đánh bằng chất lỏng
  1. nội động từ (intransitive)Đánh bằng chất lỏng; bắn tung tóeTo hit with a liquid; to splash, to spatter.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạismateren

Ví dụ

  • , , , ; ; , street's , .

AI