Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Tháp ủ chuadanh từA vertical building, usually cylindrical, used for the production of silage.
- Silo chứa ngũ cốc, tháp lúadanh từFrom the shape, a building used for the storage of grain.
- Hầm phóng tên lửadanh từAn underground bunker used to hold missiles which may be launched.
- Cất vào silo, lưu trữđộng từngoại động từ (transitive)To store in a silo.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| bag silodanh từ | danh từ | Hệ thống lưu trữ bao gồm các ống nhựa lớn, nặng dùng để lưu trữ vật liệu rời |
| silo bagdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với bag silo |
| silo truckdanh từ | danh từ | Xe tải thương mại chở các sản phẩm số lượng lớn chảy tự do trong silo riêng của nó (một loại xe tải) |
| information silodanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với silo |
| missile silodanh từ | danh từ | Thùng chứa hình trụ thẳng đứng dưới lòng đất dùng để chứa và phóng ICBM |
| sack silodanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với bag silo |
5 nghĩa khác
Danh từ (noun) 4
Động từ (verb) 1
Bộ phận biệt lập
- An organizational unit that has poor interaction with other units, negatively affecting overall performance.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc silo- silogLoại món ăn sáng kiểu Philippines bao gồm cơm chiên tỏi và trứng chiên, tráng nắng, ăn kèm với nhiều món mặn đi kèm, thường là các món thịt chiên như tapa, longganisa hoặc giăm bôngdanh từ
- siloleDị vòng năm cạnh có bốn nguyên tử cacbon, một nguyên tử silicon và hai liên kết đôi; nó tương tự như cyclopentadienedanh từ
- siloxyCác gốc hóa trị một của công thức chung R₃Si-O-danh từ
- siloismCó xu hướng silo hóa thông tindanh từ
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Tây Ban Nhasilo
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , 600 . .Theo nguyên tắc chung, để phá hủy đáng kể hầm phóng tên lửa kiên cố hoặc boongke thông tin liên lạc, một đầu đạn một megaton phải rơi trong bán kính 600 feet tính từ mục tiêu. Điều này sẽ đảm bảo hầm phóng của kẻ thù nằm trong miệng hố do vụ nổ hạt nhân tạo ra
- , , : " - - , .Graeme Bickerdike, thành viên của tổ chức vận động The HRE Group, nói với tờ RAIL: Chương trình san lấp và phá dỡ này - có chi phí cao hơn nhiều so với việc sửa chữa - được nghĩ ra mà không màng tới tác động của nó ngoài các bức tường biệt lập, nơi các quan chức xa cách, vô trách nhiệm quản lý bảng tính của họ
- , .Hệ thống mạng của chúng tôi được tổ chức theo các phân khu biệt lập, và nhân viên mất thời gian chuyển dữ liệu thủ công