Dịch

granary

A2danh từ (noun)
UK/ˈɡɹan(ə)ɹi/US/ˈɡɹænəɹi/nguồn

Nghĩa chính

  1. Kho thóc, kho ngũ cốcdanh từA storage facility for grain or sometimes animal feed.
  2. Vùng trồng ngũ cốc màu mỡdanh từA fertile, grain-growing region.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. granaryDạng gốc (base form)
  2. granariesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

granary loafdanh từỔ bánh mì lúa mạch
granary treedanh từCái cây được chim gõ kiến sử dụng để cất giữ quả sồi
granary breaddanh từBánh mì, không làm từ bột mì trắng hoặc nâu, có chứa mầm lúa mì, ngũ cốc nguyên hạt và mạch nha
granary weevildanh từĐồng nghĩa với wheat weevil
rat in a granarydanh từNgười ở một nơi hoặc một tình huống dồi dào

Ví dụ

  • .Người đứng đầu làng quyết định xây một nhà kho lớn để bảo vệ lúa khỏi bọ vòi.
  • .Phía sau tòa nhà tiếp theo là một nhà kho.
  • .Tom sống cách con đường một quãng từ một nhà kho đã không còn hoạt động.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

grain-ary

  1. mượn từ tiếng Latinhgrānārium

Cùng gốc (doublet)garner

AI