Nghĩa chính
- Kho thóc, kho ngũ cốcdanh từA storage facility for grain or sometimes animal feed.
- Vùng trồng ngũ cốc màu mỡdanh từA fertile, grain-growing region.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- granaryDạng gốc (base form)
- granariesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| granary loafdanh từ | danh từ | Ổ bánh mì lúa mạch |
| granary treedanh từ | danh từ | Cái cây được chim gõ kiến sử dụng để cất giữ quả sồi |
| granary breaddanh từ | danh từ | Bánh mì, không làm từ bột mì trắng hoặc nâu, có chứa mầm lúa mì, ngũ cốc nguyên hạt và mạch nha |
| granary weevildanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với wheat weevil |
| rat in a granarydanh từ | danh từ | Người ở một nơi hoặc một tình huống dồi dào |
Ví dụ
- .Người đứng đầu làng quyết định xây một nhà kho lớn để bảo vệ lúa khỏi bọ vòi.
- .Phía sau tòa nhà tiếp theo là một nhà kho.
- .Tom sống cách con đường một quãng từ một nhà kho đã không còn hoạt động.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)