Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Các loại cây thuộc họ Cyperaceaedanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any plant of the family Cyperaceae.
- Các loại cây thuộc chi Carex, cây cói thực sự; cây thân thảo lâu năm có thân hình tam giác không có khớp, cụm hoa có gai và lá dài giống cỏ, thường xù xì ở mép và gân giữadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any plant of the genus Carex, the true sedges; perennial herbs with triangular jointless stems, a spiked inflorescence, and long grass-like leaves which are usually rough on the margins and midrib.
- Các loại cây khác giống cây cói thực sự, chẳng hạn như Gentiana rubricaulis và Andropogon virginicusdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any of various other plants resembling true sedges, such as Gentiana rubricaulis and Andropogon virginicus.
- Loại ruồi khô dùng để câu cá bằng ruồi, được thiết kế giống với ruồi cói hoặc ruồi caddisdanh từA dry fly used in fly fishing, designed to resemble a sedge or caddis fly.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- sedgeDạng gốc (base form)
- sedgesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| mud sedgedanh từ | danh từ | Cây cói thuộc loài Carex limosa |
| fox sedgedanh từ | danh từ | Carex vulpinoidea, có nguồn gốc từ Bắc Mỹ |
| sedge flydanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với caddis fly |
| sedge hatdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Asian conical hat |
| star sedgedanh từ | danh từ | Loài cói Carex echinata |
| wood sedgedanh từ | danh từ | Các loài cói (Carex spp.) |
| sedge wrendanh từ | danh từ | Loài chim, Cistothorus Stellaris |
| sedge frogdanh từ | danh từ | Các họ thuộc họ Hyperoliidae của ếch cỡ trung bình |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Đàn diệc
- Đàn diệc, sếu hoặc vạcA flock of herons, cranes, or bitterns.
Họ từ (word family)
cùng gốc sedgeNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạisegge
- từ tiếng Anh cổseċġ
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*sagi
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha