bulrush
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Loại cây được nhắc đến trong câu chuyện về Moses mọc dọc theo bờ sông Nile, được cho là cây cói (giấy cói Cyperus)danh từA plant referred to in the story of Moses as growing along the banks of the Nile, which is believed to be the papyrus (Cyperus papyrus).
- Các loại cây cao, lá hẹp mọc gần nước, đặc biệt là cây đuôi mèo hoặc cây sậy, thuộc chi Typhadanh từAny of various tall, narrow-leaved plants growing near water, especially cattail or reedmace, in the genus Typha.
- Cói thuộc chi Bolboschoenus hoặc Schoenoplectus (trước đây gọi là Scirpus), có cụm bông condanh từSedges in the genera Bolboschoenus or Schoenoplectus (formerly considered Scirpus), having clusters of spikelets.
- Any of various reed-like plants growing near water, especially Typha domingensis and Typha orientalis; cumbungi, wonga.chưa dịchdanh từ
1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- bulrushDạng gốc (base form)
- bulrushesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| green bulrushdanh từ | danh từ | Loài thực vật thuộc loài Scirpus atrovirens |
| great bulrushdanh từ | danh từ | Schoenoplectus tabernaemontani, một loài cây bồ hoàng |
| Olney's bulrushdanh từ | danh từ | Cây bồ hoàng thợ làm ghế (Schoenoplectus americanus) |
| softstem bulrushdanh từ | danh từ | Cây sồi thuộc loài Schoenoplectus tabernaemontani |
| woolgrass bulrushdanh từ | danh từ | Loài thực vật thuộc loài Scirpus cyperinus, có nguồn gốc ở miền đông Bắc Mỹ |
| chairmaker's bulrushdanh từ | danh từ | Loại thảo mộc lâu năm, Schoenoplectus Americanus, có nguồn gốc từ châu Mỹ, được sử dụng làm sinh vật mẫu trong nghiên cứu hệ sinh thái đầm lầy muối |
| seek a knot in a bulrushđộng từ | động từ | Tìm ra những vấn đề không hề tồn tại |
Ví dụ
- , , .
Họ từ (word family)
cùng gốc bulrushNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạibulrish