Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
tul
C1
giống đực
(masculine)
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Vải tuyn (vật liệu)
danh từ
tulle (material)
2
Cây bồ câu
danh từ
bulrush
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
tul
Dạng gốc
(base form)
tul
es
Số nhiều
(plural)
Họ từ
(word family)
cùng gốc
tul
tul
ar
Cánh đồng hoặc đồn điền cây bách xù, khu vực được bao phủ bởi cây bồ đề
danh từ
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
tulle
Vải tuyn (để may màn)
bulrush
Loại cây được nhắc đến trong câu chuyện về Moses mọc dọc theo bờ sông Nile, được cho là cây cói (giấy cói Cyperus)
AI
1
Vải tuyn (vật liệu)
2
Cây bồ câu
1
Vải tuyn (vật liệu)
2
Cây bồ câu
1
Vải tuyn (vật liệu)
2
Cây bồ câu