Dịch

scuzz

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Người khó tính, một người khó chịu hoặc ghê tởmdanh từđếm được (countable)A scuzzy person, an unpleasant or disgusting person.
  2. Thứ bẩn thỉu, một chất kinh tởm, đặc biệt là bụi bẩndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A scuzzy thing, a disgusting substance, especially dirt or grime.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. scuzzDạng gốc (base form)
  2. scuzzesSố nhiều (plural)

Cụm động từ (phrasal verb)

Cụm từ khác (phrase)scuzzed out

Nguồn gốc (etymology)

Tạo ngược từ scuzzy

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • , – “ ” – , – !

AI