scuzz
danh từ (noun)
AUnguồn
Nghĩa chính
- Người khó tính, một người khó chịu hoặc ghê tởmdanh từđếm được (countable)A scuzzy person, an unpleasant or disgusting person.
- Thứ bẩn thỉu, một chất kinh tởm, đặc biệt là bụi bẩndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A scuzzy thing, a disgusting substance, especially dirt or grime.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- scuzzDạng gốc (base form)
- scuzzesSố nhiều (plural)
Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)scuzzed out
Nguồn gốc (etymology)
Tạo ngược từ scuzzy
Họ từ (word family)
cùng gốc scuzzVí dụ
- , – “ ” – , – !