Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
scuzzy
tính từ
(adjective)
UK
/ˈ
s
k
ʌ
.
z
i
/
nguồn
Nghĩa chính
1
Bẩn hoặc cáu bẩn
tính từ
Dirty or grimy.
2
Đáng chê trách; nhếch nhác
tính từ
Disreputable; sleazy.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
scuzzy
Dạng gốc
(base form)
scuzz
ier
So sánh hơn
(comparative)
scuzz
iest
So sánh nhất
(superlative)
Nguồn gốc
(etymology)
scummy
+
fuzzy
Ví dụ
a
scuzzy
toilet
They
were
easy
to
shrug
off
as
harmless
cranks
,
only
interested
in
getting
together
in
scuzzy
pubs
to
talk
about
a
revolution
they
would
never
manage
to
provoke
,
more
likely
to
fight
among
themselves
than
raise
a
concerted
attack
on
the
minorities
they
were
so
opposed
to
.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
scuzzy
scuzz
oid
Túi bụi bẩn; một cuộc sống thấp kém
danh từ
scuzz
bucket
Đồng nghĩa với scuzz: Một người khó chịu hoặc ghê tởm
danh từ
scuzz
Người khó tính, một người khó chịu hoặc ghê tởm
danh từ
scuzz
ball
Người làm điều ác, giở trò có hại; một người có đạo đức rất thấp; một cuộc sống thấp kém
danh từ
AI
1
Bẩn hoặc cáu bẩn
2
Đáng chê trách
1
Bẩn hoặc cáu bẩn
2
Đáng chê trách
1
Bẩn hoặc cáu bẩn
2
Đáng chê trách