Dịch

scouts là số nhiều của scout

scout

B1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 15 nghĩa
  1. Người hoặc tàu, máy bay… trinh sát, do thámdanh từA person sent out to gather and bring back information; especially, one employed in war to gain information about the enemy and ground.
  2. Hành động trinh sát hoặc trinh sátdanh từAn act of scouting or reconnoitering.
  3. Là thành viên của bất kỳ tổ chức thanh niên nào thuộc phong trào Hướng đạo quốc tế, chẳng hạn như Nam Hướng đạo Hoa Kỳ hoặc Nữ Hướng đạo Hoa Kỳdanh từA member of any number of youth organizations belonging to the international scout movement, such as the Boy Scouts of America or Girl Scouts of the United States.
  4. Khám phá một địa hình rộng lớn, như thể đang tìm kiếm.động từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To explore a wide terrain, as if on a search.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. scoutNguyên thể (infinitive)
  2. scoutsSố nhiều (plural)
  3. scoutedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. scoutingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • scout (around/round)do thám (quanh)
  • scout sth (for sb/sth)do thám cái gì (cho ai/cái gì)They scouted the area for somewhere to stay the night.Họ do thám quanh khu vực để tìm chỗ ngủ qua đêm.
  • scout (around) (for sb/sth)do thám (quanh) (cho ai/cái gì)The kids were scouting around for wood for the fire.Bọn trẻ đang do thám quanh để tìm củi nhóm lửa.
  • scout (sb)tìm kiếm (ai)

15 nghĩa khác

Danh từ (noun) 10
Động từ (verb) 5
Người đánh giá hoặc tuyển chọn người khác
  1. Người đánh giá hoặc tuyển chọn người khác; đặc biệt là người xác định tài năng triển vọng thay mặt cho một đội thể thao.A person who assesses or recruits others; especially, one who identifies promising talent on behalf of a sports team.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiscout
  2. từ tiếng Pháp cổescoute“action of listening”
  3. từ tiếng Latinhauscultō“to listen”
danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiscoute
  2. từ tiếng Hạ Đức trung đạischûte
  3. từ tiếng Hà Lan trung đạischute

Ví dụ

  • trong khi con chuột đang trinh sát
  • , , .Vào lúc rạng sáng thứ Tư, bốn nhóm trinh sát khác nhau sẽ leo lên những đỉnh núi cao nhất ở Anh, Scotland, Bắc Ireland và xứ Wales để đốt lửa và chính thức đánh dấu sự bắt đầu của cuộc rước đuốc Paralympic.
  • , .Đưa thêm người đi trinh sát anh ta.

AI