Dịch

scallop

C2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Điệpdanh từAny of various marine bivalve molluscs of the superfamily Pectinoidea.
  2. Diềm sò, đường viền hình sòdanh từOne of a series of curves, forming an edge similar to a scallop shell, especially in knitting and crochet.
  3. Miếng thịt phi lêdanh từA fillet of meat, escalope.
  4. Tạo diềm hình sò, tạo đường lượn sóngđộng từTo create or form an edge in the shape of a crescent or multiple crescents.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. scallopNguyên thể (infinitive)
  2. scallopsSố nhiều (plural)
  3. scallopedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. scallopingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • scallop sthtạo hình vỏ sò cho cái gì

Cụm từ (phrase)

scallop shelldanh từCác thành viên của một số loài thuộc chi Rheumaptera của bướm đêm
sea scallopdanh từMột con sò
scallop mothdanh từCepphis armataria, một loài bướm đêm hình học Bắc Mỹ
Yesso scallopdanh từSò điệp Nhật Bản (Mizuhopecten Yessoensis)
queen scallopdanh từLoài sò điệp ăn được, loài Aequipecten opercularis
flame scallopdanh từCác loài nghêu có xúc tu màu đỏ
scallop squashdanh từNút bí
potato scallopdanh từChiếc bánh khoai tây

5 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Động từ (verb) 2
Khoai tây chiên tẩm bột
  1. A battered and deep-fried round potato slice.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Pháp cổescalope“shell”

Cùng gốc (doublet)escalope

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • , Một đóa hồng san hô, những cánh hoa xòe ra thành hình diềm sò quanh nụ hoa khép chặt bên trong.
  • .Chúng ta có thể tạo đường lượn sóng cho đường bờ biển để kéo dài chúng nhằm phục vụ nhiều người hơn.
  • , , , , , , , .Bạn có thể nướng gratin, hấp, chần, tẩm bột, chiên vàng, nhồi hoặc nấu cá với sốt mà vẫn giữ được độ ẩm và mềm.

AI