Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Điệpdanh từAny of various marine bivalve molluscs of the superfamily Pectinoidea.
- Diềm sò, đường viền hình sòdanh từOne of a series of curves, forming an edge similar to a scallop shell, especially in knitting and crochet.
- Miếng thịt phi lêdanh từA fillet of meat, escalope.
- Tạo diềm hình sò, tạo đường lượn sóngđộng từTo create or form an edge in the shape of a crescent or multiple crescents.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- scallopNguyên thể (infinitive)
- scallopsSố nhiều (plural)
- scallopedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- scallopingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- scallop sthtạo hình vỏ sò cho cái gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| scallop shelldanh từ | danh từ | Các thành viên của một số loài thuộc chi Rheumaptera của bướm đêm |
| sea scallopdanh từ | danh từ | Một con sò |
| scallop mothdanh từ | danh từ | Cepphis armataria, một loài bướm đêm hình học Bắc Mỹ |
| Yesso scallopdanh từ | danh từ | Sò điệp Nhật Bản (Mizuhopecten Yessoensis) |
| queen scallopdanh từ | danh từ | Loài sò điệp ăn được, loài Aequipecten opercularis |
| flame scallopdanh từ | danh từ | Các loài nghêu có xúc tu màu đỏ |
| scallop squashdanh từ | danh từ | Nút bí |
| potato scallopdanh từ | danh từ | Chiếc bánh khoai tây |
5 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Động từ (verb) 2
Khoai tây chiên tẩm bột
- A battered and deep-fried round potato slice.
Đồng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc scallopNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Pháp cổescalope“shell”
Cùng gốc (doublet)escalope
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , Một đóa hồng san hô, những cánh hoa xòe ra thành hình diềm sò quanh nụ hoa khép chặt bên trong.
- .Chúng ta có thể tạo đường lượn sóng cho đường bờ biển để kéo dài chúng nhằm phục vụ nhiều người hơn.
- , , , , , , , .Bạn có thể nướng gratin, hấp, chần, tẩm bột, chiên vàng, nhồi hoặc nấu cá với sốt mà vẫn giữ được độ ẩm và mềm.