Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Món ăn được làm bằng cách chiên ngập thực phẩm phủ bộtdanh từA dish made by deep-frying food coated in batter.
- Mảnh; một mảnh vụn; một mảnh nhỏdanh từA fragment; a shred; a small piece.
- Lãng phí hoặc lãng phí thời gian, tiền bạc hoặc các nguồn lực khác; ví dụ. làm việc nhàn rỗi hoặc không có mục đích rõ ràng, mày mò làm một phần không quan trọng của dự án, trì hoãn, đôi khi như một hình thức trì hoãnđộng từnội động từ (intransitive)đi với aboutTo squander or waste time, money, or other resources; e.g. occupy oneself idly or without clear purpose, to tinker with an unimportant part of a project, to dally, sometimes as a form of procrastination.
- Thiêu kếtđộng từngoại động từ (transitive)To sinter.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- fritterNguyên thể (infinitive)
- frittersSố nhiều (plural)
- fritteredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- fritteringPhân từ I (present participle)
Cụm động từ (phrasal verb)
2 nghĩa khác
Động từ (verb) 2
Cắt (thịt, v.v.) thành từng miếng nhỏ để chiên
- ngoại động từ (transitive)To cut (meat etc.) into small pieces for frying.
Ví dụ
- lãng phí thì giờ vào những việc vô ích
- .
- can’t , .
Họ từ (word family)
cùng gốc fritterNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạifryture
- từ tiếng Pháp trung đạifriture
- từ tiếng Pháp cổfriture
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha