scad
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Các loài cá thuộc họ Carangidae, từ phía tây Đại Tây Dươngdanh từAny of several fish, of the family Carangidae, from the western Atlantic.
- Một số lượng lớn hoặc số lượngdanh từthường dùng số nhiều (usually plural)A large number or quantity.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- scadDạng gốc (base form)
- scadsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| shrimp scaddanh từ | danh từ | Con cá, Alepes djedaba |
| yellowtail scaddanh từ | danh từ | Loài cá biển nhỏ thuộc họ jack, loài Atule mate |
| finny scad | Chưa có nghĩa | |
| banded scad | Chưa có nghĩa | |
| big eyed scad | Chưa có nghĩa | |
| golden scad | Chưa có nghĩa | |
| false scad | Chưa có nghĩa | |
| cordyla scad | Chưa có nghĩa |
Họ từ (word family)
cùng gốc scadVí dụ
- , […], . ( : , .)
- , , .