| pizza saverdanh từ | danh từ | Thiết bị nhỏ, thường là chân máy bằng nhựa, dùng để ngăn phần trên của hộp đựng thực phẩm, chẳng hạn như hộp bánh pizza, bị xẹp vào trong |
| face-saverdanh từ | danh từ | Sự giữ thể diện |
| bowl saverdanh từ | danh từ | Công cụ tiện gỗ dùng để khoét lõi bên trong của một chiếc bát, cho phép sử dụng mảnh vụn để tạo ra một chiếc bát nhỏ hơn |
| rail saverdanh từ | danh từ | Mảnh vải tại điểm gắn dây chân vào ván lướt sóng, để bảo vệ tay vịn khi dây bị kéo căng |
| wine saverdanh từ | danh từ | Máy bơm chân không và nút chặn, dùng để loại bỏ không khí khỏi chai rượu đã mở và đậy kín lại, nhằm trì hoãn quá trình oxy hóa và giữ rượu tươi lâu hơn |
| labor-saverdanh từ | danh từ | Thiết bị tiết kiệm lao động |
| flavor saverdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với soul patch |
| string saverdanh từ | danh từ | Từng miếng nhựa nhỏ hoặc vật liệu khác được đặt tại các điểm giao nhau của dây vợt tennis, nhằm giảm ma sát và kéo dài tuổi thọ của vợt |