Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
labor-saver
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Thiết bị tiết kiệm lao động
danh từ
A labor-saving device.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
labor-saver
Dạng gốc
(base form)
labor-saver
s
Số nhiều
(plural)
AI
1
Thiết bị tiết kiệm lao động
1
Thiết bị tiết kiệm lao động
1
Thiết bị tiết kiệm lao động