screensaver
B1danh từ (noun)
USnguồn
Nghĩa chính
- Trình bảo vệ màn hìnhdanh từA computer program that displays aesthetic patterns or images when the computer is not being used, originally intended to prevent screenburn.
- Hình nềndanh từThe background picture of a computer, smartphone, or similar mobile device.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- screensaverDạng gốc (base form)
- screensaversSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc screensaverVí dụ
- , .Tôi đã định cấu hình trình bảo vệ màn hình của mình để xuất hiện chỉ sau hai phút vì tôi rất thích xem nó.
- , , , . : “ .Nếu anh ấy muốn được khen ngợi, được thông cảm hay có cơ hội nói chuyện về một chủ đề nhạy cảm, anh ấy sẽ tìm đến tôi. Một người bạn kể với tôi rằng một ngày nọ, cô ấy ngồi trước máy tính và phát hiện ra rằng chồng cô ấy đã thay đổi trình bảo vệ màn hình của cô ấy thành: “Hãy tử tế với Lloyd.
- .Tom nhìn chằm chằm vào hình nền.