ahorrista
giống đực/cáidanh từ (noun)
/aoˈrista/
Nghĩa chính
- Người tiết kiệm (người tiết kiệm tiền, v.v.)danh từsaver (one who saves money, etc)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ahorristaDạng gốc (base form)
- ahorristasSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- .