Dịch

satin

C1danh từ (noun)tính từ (adjective)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Sa tanhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A cloth woven from silk, nylon or polyester with a glossy surface and a dull back. (The same weaving technique applied to cotton produces cloth termed sateen).
  2. Bóng mờ, bán bóngtính từkhông so sánh (not comparable)Semigloss.
  3. Làm cho bóng (giấy)động từngoại động từ (transitive)To make (paper, silver, etc.) smooth and glossy like satin.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. satinNguyên thể (infinitive)
  2. satinsSố nhiều (plural)
  3. satinedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. satiningPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

satin dressVáy sa tanh
satin finishĐộ bóng mờ
satin ribbonRuy băng sa tanh
satin sheetsGa trải giường sa tanh
white satindanh từSa tanh trắng
satin jeandanh từLoại hàng cotton mịn, bóng, cứng
surf satindanh từVải taffeta dùng làm đồ bơi
satin paperdanh từGiấy viết mịn, bóng

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Rượu gin
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Gin (the drink).

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phápsatin

Ví dụ

  • ' , , ... , – – . . .''Con bé tội nghiệp bị cướp sạch, chẳng còn mảnh vải che thân, lại thêm chuyện rượu chè... mà chính tôi cũng thích một hớp rượu gin – thứ mà mấy người gọi là gin ấy. Tôi chẳng chê trách gì nó. Cuối cùng nó bị ném ra khỏi cửa sổ tầng trên.'
  • .Cô ấy mặc một chiếc áo dạ hội bằng sa tanh.
  • ?Đó có phải là váy sa tanh không?

AI