Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Sa tanhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A cloth woven from silk, nylon or polyester with a glossy surface and a dull back. (The same weaving technique applied to cotton produces cloth termed sateen).
- Bóng mờ, bán bóngtính từkhông so sánh (not comparable)Semigloss.
- Làm cho bóng (giấy)động từngoại động từ (transitive)To make (paper, silver, etc.) smooth and glossy like satin.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| satin dress | Váy sa tanh | |
| satin finish | Độ bóng mờ | |
| satin ribbon | Ruy băng sa tanh | |
| satin sheets | Ga trải giường sa tanh | |
| white satindanh từ | danh từ | Sa tanh trắng |
| satin jeandanh từ | danh từ | Loại hàng cotton mịn, bóng, cứng |
| surf satindanh từ | danh từ | Vải taffeta dùng làm đồ bơi |
| satin paperdanh từ | danh từ | Giấy viết mịn, bóng |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Rượu gin
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Gin (the drink).
Họ từ (word family)
cùng gốc satinNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phápsatin
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- ' , , ... , – – . . .''Con bé tội nghiệp bị cướp sạch, chẳng còn mảnh vải che thân, lại thêm chuyện rượu chè... mà chính tôi cũng thích một hớp rượu gin – thứ mà mấy người gọi là gin ấy. Tôi chẳng chê trách gì nó. Cuối cùng nó bị ném ra khỏi cửa sổ tầng trên.'
- .Cô ấy mặc một chiếc áo dạ hội bằng sa tanh.
- ?Đó có phải là váy sa tanh không?