Dịch

sit up

B1động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Ngồi dậyđộng từnội động từ (intransitive)To assume a sitting position from a position lying down.
  2. Ngồi thẳngđộng từnội động từ (intransitive)To sit erect.
  3. Sáng mắtđộng từnội động từ (intransitive)To show sudden interest or surprise.
  4. Nảy lên, bật lênđộng từTo bounce, especially to a comfortable height.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. sit upNguyên thể (infinitive)
  2. sits upNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. sit upsSố nhiều (plural)
  4. sat up (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. sitting upPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

2 nghĩa khác

Động từ (verb) 2
Thức khuya
  1. To not go to bed (notionally remaining in a sitting position).

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiupsitten“to sit up”

Ví dụ

  • cancer-ridden, .Dù bị ung thư dày vò, Lorin vẫn ngồi dậy để chào những vị khách.
  • , !Ngồi thẳng lưng lên, thưa ông!
  • .Anh ta bỗng sáng mắt lên khi chúng tôi đề cập đến gói lương tăng thêm.

AI