sampled là quá khứ và phân từ quá khứ của sample
Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- Vật mẫudanh từA part or snippet of something taken or presented for inspection, or shown as evidence of the quality of the whole; a specimen.
- Mẫu thống kê, mẫu khảo sátdanh từA subset or portion of a population that is systematically selected for measurement, observation, or questioning, with the objective of generating statistical information that accurately reflects the characteristics of the entire population.
- Đồ ăn thử, phần nếm thửdanh từA small quantity of food for tasting, typically given away for free.
- Lấy mẫu, thử, trải nghiệmđộng từngoại động từ (transitive)To take or to test a sample or samples of.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- sample of sthmẫu của cái gìSamples of the water contained pesticide.Các mẫu nước chứa thuốc sâu.
- sample sthnếm thử cái gì
- sample sb/sthlấy mẫu ai/cái gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| blood sampledanh từ | danh từ | Mẫu máu |
| free sample | Mẫu thử miễn phí | |
| random sampledanh từ | danh từ | Mẫu ngẫu nhiên |
| representative sample | Mẫu đại diện | |
| sample size | Kích thước mẫu | |
| take a sample | Lấy mẫu | |
| core sampledanh từ | danh từ | Phần hình trụ của một chất xuất hiện tự nhiên, thường thu được bằng cách khoan vào chất đó, ví dụ như trầm tích hoặc đá, bằng máy khoan lõi |
| sample meandanh từ | danh từ | Cho một mẫu ngẫu nhiên mathbf x₁,…, mathbf x_N từ biến ngẫu nhiên n chiều mathbf X, giá trị trung bình được xác định là |
6 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Động từ (verb) 3
Hàng mẫu
- Hàng mẫu, mẫu thửA small piece of some goods, for determining quality, colour, etc., typically given away for free.
Họ từ (word family)
cùng gốc sampleNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- , , ; , .Đầu tiên ông ấy nhìn xuống Glen Doone và hít hà như thể đang ngửi nó, tựa như một mẫu hàng từ nhà bán buôn; rồi ông nhìn những ngọn đồi đằng kia, và sau đó nhìn chằm chằm vào tôi.
- .Các mẫu lớn nhìn chung đáng tin cậy hơn các mẫu nhỏ do có độ biến thiên thấp hơn.
- .Đây là hàng mẫu miễn phí.