Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Tranh thêu mẫudanh từA piece of needlework embroidered with a variety of designs.
- Người lấy mẫudanh từSomeone whose job is to take samples.
- Thiết bị lấy mẫudanh từA device that takes samples.
- Máy lấy mẫu âm thanhdanh từAn electronic musical instrument that records and plays back samples of recordings.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- samplerDạng gốc (base form)
- samplersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| rosette samplerdanh từ | danh từ | Cụm chai hình trụ (thường là chai Niskin) dùng để lấy mẫu nước sâu |
| Whitman's samplerdanh từ | danh từ | Bộ sưu tập đa dạng |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Tuyển tập mẫu
- A representative selection of a larger group.
Ví dụ
- , 26 , , .Anh ấy cũng làm một CD tuyển tập mẫu, với các đoạn mẫu một phút từ 26 bài hát của họ, để phát miễn phí cho những người họ gặp ở Buffalo và những người khác tỏ ra quan tâm đến âm nhạc của họ.
- một hộp kẹo hỗn hợp
- một tuyển tập các nhà thơ Pháp