Dịch

salute

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Chào, chào hỏidanh từAn utterance or gesture expressing greeting or honor towards someone, (now especially) a formal, non-verbal gesture made with the arms or hands in any of various specific positions.
  2. Nụ hôn chào hỏidanh từA kiss, offered in salutation.
  3. Loạt súng chào, phát đại bác chàodanh từA discharge of cannon or similar arms, as a mark of honour or respect.
  4. Chào kiểu quân đội, chào nghiêmđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To make a gesture in honor of (someone or something).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. saluteNguyên thể (infinitive)
  2. salutesSố nhiều (plural)
  3. salutedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. salutingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • salute sb/sthchào ai/cái gìto salute the flag/an officerchào cờ/chào một sĩ quan
  • salute to sb/sthlời chào/sự tôn kính dành cho ai/cái gìHer first words were a salute to the people of South Africa.Những lời đầu tiên của bà là lời chào gửi đến người dân Nam Phi.
  • in saluteđể chào, để tôn vinhThey all raised their glasses in salute.Tất cả họ cùng nâng ly để chào.
  • salute from sblời chào/sự tôn kính từ aiThe retiring editor received a special salute from the local newspaper.Vị biên tập nghỉ hưu đã nhận được lời tri ân đặc biệt từ tờ báo địa phương.

Cụm từ (phrase)

give a saluteGiơ tay chào
military saluteKiểu chào quân đội
return a saluteChào đáp lễ
salute the flagChào cờ
Nazi salutedanh từLời chào được sử dụng ở Đức Quốc xã, được thực hiện bằng cách đưa thẳng cánh tay phải lên không trung
Hitler salutedanh từĐồng nghĩa với Nazi salute
Vulcan salutedanh từCử chỉ chào hỏi giữa những người hâm mộ Star Trek, bao gồm một bàn tay giơ lên với lòng bàn tay hướng về phía trước và ngón cái mở rộng, đồng thời các ngón tay tách ra giữa ngón giữa và ngón đeo nhẫn
hand salutedanh từMột cử chỉ tôn trọng ai đó hoặc một cái gì đó bằng cách giơ tay phải lên một bên đầu

6 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 5
Pháo nổ
  1. A pyrotechnic device primarily designed to produce a loud bang.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhsalūtō“to greet; to wish health to”

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • .Các binh sĩ chào đón những vị chức sắc bằng động tác chào nghiêm chuẩn xác.
  • .Họ giơ tay chào lá cờ khi nó đi qua trong đoàn diễu hành.
  • .Tôi muốn bày tỏ lòng kính trọng tới nhiều tình nguyện viên tận tâm đã giúp dự án này trở thành hiện thực.

AI