sala
C2danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Đại sảnh, phòng tiếp tândanh từA large hall or reception room.
- Phòng kháchdanh từA living room.
- Phòng xử ándanh từA courtroom.
- Nhà thủy tạ, lầu hóng mátdanh từAn open pavilion in Thailand used as a meeting place or to shelter from the weather.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- salaDạng gốc (base form)
- salasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| sala setdanh từ | danh từ | Nội thất phòng khách |
| Gwa'sala-'Nakwaxda'xwdanh từ riêng | danh từ riêng | Hai người bản địa và các dân tộc đầu tiên đến từ phía bắc đảo Vancouver và lục địa British Columbia, Canada |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Anh rể
- Anh rể, anh vợ, em vợA brother-in-law; a wife's brother.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung