Dịch

sala

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Đại sảnh, phòng tiếp tândanh từA large hall or reception room.
  2. Phòng kháchdanh từA living room.
  3. Phòng xử ándanh từA courtroom.
  4. Nhà thủy tạ, lầu hóng mátdanh từAn open pavilion in Thailand used as a meeting place or to shelter from the weather.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. salaDạng gốc (base form)
  2. salasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

sala setdanh từNội thất phòng khách
Gwa'sala-'Nakwaxda'xwdanh từ riêngHai người bản địa và các dân tộc đầu tiên đến từ phía bắc đảo Vancouver và lục địa British Columbia, Canada

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Anh rể
  1. Anh rể, anh vợ, em vợA brother-in-law; a wife's brother.

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. mượn từ tiếng Tây Ban Nhasala

Cùng gốc (doublet)sallesale

danh từ
  1. mượn từ tiếng Tháiศาลาsǎa-laa
  2. từ tiếng Phạnशालाśālā“hall”
danh từ
  1. mượn từ tiếng Hindiसालाsālā

AI