Dịch

rushes

C1danh từ (noun)động từ (verb)

Dạng gốc:rushSự lao tới, sự xông lên

Nghĩa chính

  1. Thước phim thôdanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)Unedited footage; film material as recorded to tape etc.
  2. Số nhiều của rushdanh từplural of rush
  3. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của rushđộng từthird-person singular simple present indicative of rush

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Cụm từ (phrase)

green rushesdanh từ, thán từNhững miếng cói tươi được trải trên sàn nhà để chào đón một vị khách danh dự
Rushes Creekdanh từ riêngĐịa phương trong khu vực hội đồng Tamworth, phía đông bắc New South Wales, Australia
rush inđộng từDùng theo nghĩa đen, xem rush, in
rush jobdanh từViệc cần làm gấp
rush nutdanh từCây Cyperus esculentus, có củ ăn được
rush offđộng từRời đi một cách vội vàng
rush outđộng từTung ra nhanh chóng, phát hành gấp

Ví dụ

  • .Dòng sông không bao giờ chảy xiết.
  • , .
  • .

AI