Nghĩa chính
- Thước phim thôdanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)Unedited footage; film material as recorded to tape etc.
- Số nhiều của rushdanh từplural of rush
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của rushđộng từthird-person singular simple present indicative of rush
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| green rushesdanh từ, thán từ | danh từ, thán từ | Những miếng cói tươi được trải trên sàn nhà để chào đón một vị khách danh dự |
| Rushes Creekdanh từ riêng | danh từ riêng | Địa phương trong khu vực hội đồng Tamworth, phía đông bắc New South Wales, Australia |
| rush inđộng từ | động từ | Dùng theo nghĩa đen, xem rush, in |
| rush jobdanh từ | danh từ | Việc cần làm gấp |
| rush nutdanh từ | danh từ | Cây Cyperus esculentus, có củ ăn được |
| rush offđộng từ | động từ | Rời đi một cách vội vàng |
| rush outđộng từ | động từ | Tung ra nhanh chóng, phát hành gấp |
Họ từ (word family)
cùng gốc rushVí dụ
- .Dòng sông không bao giờ chảy xiết.
- , .
- .