Nghĩa chính
- Lao vàotính từVery busy.
- Được thực hiện vộitính từDone in haste; done quickly or hastily.
- Đầy cây sậutính từAbounding or covered with rushes.
- Phân từ quá khứ đơn giản và phân từ quá khứ của rushđộng từsimple past and past participle of rush
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- rushedDạng gốc (base form)
- more rushedSo sánh hơn (comparative)
- most rushedSo sánh nhất (superlative)
Cụm động từ (phrasal verb)
Ví dụ
- , .Hôm nay tôi bị cuống quá, không kịp ăn trưa.
- .Bài luận được làm vội của tôi nhận được một điểm kém đúng như dự đoán.
- […] , .[…] trước kia dày đặc cây sậu, giờ thành một tình trạng gần như không còn cây sậu.
Họ từ (word family)
cùng gốc rushedNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha