Dịch

rushed

B1tính từ (adjective)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Lao vàotính từVery busy.
  2. Được thực hiện vộitính từDone in haste; done quickly or hastily.
  3. Đầy cây sậutính từAbounding or covered with rushes.
  4. Phân từ quá khứ đơn giản và phân từ quá khứ của rushđộng từsimple past and past participle of rush

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. rushedDạng gốc (base form)
  2. more rushedSo sánh hơn (comparative)
  3. most rushedSo sánh nhất (superlative)

Ví dụ

  • , .Hôm nay tôi bị cuống quá, không kịp ăn trưa.
  • .Bài luận được làm vội của tôi nhận được một điểm kém đúng như dự đoán.
  • […] , .[…] trước kia dày đặc cây sậu, giờ thành một tình trạng gần như không còn cây sậu.

AI