Dịch

green rushes

danh từ (noun)thán từ (interjection)
US/ˈɡɹin ˈɹʌʃəz/

Nghĩa chính

  1. Những miếng cói tươi được trải trên sàn nhà để chào đón một vị khách danh dựdanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)Fresh rushes that are spread on the floor of a house to welcome an honored guest.
  2. Câu cảm thán ngạc nhiên hoặc chào đón một vị kháchthán từAn exclamation of surprise or welcoming of a guest.

AI