Dịch

run down

B2động từ (verb)
UK/ˌɹʌn ˈdaʊn/US/ˌɹʌn ˈdæʊn/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 10 nghĩa
  1. Tông phải, đâm phải, cán phảiđộng từngoại động từ (transitive)To hit someone with a car or other vehicle and injure or kill them.
  2. Chỉ trích, chê bai, nói xấuđộng từngoại động từ (transitive)To criticize someone or an organisation, often unfairly.
  3. Tìm ra, lùng rađộng từngoại động từ (transitive)To find something or someone after searching for a long time.
  4. Hết pin, chạy chậm dần, cạn năng lượngđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To lose power slowly. Used for a machine, battery, or other powered device.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. run downNguyên thể (infinitive)
  2. runs downNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. ran down (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
  4. running downPhân từ I (present participle)

Quá khứ không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

run down the clockđộng từLãng phí thời gian vào cuối trận đấu đến mức trận đấu bị kết thúc do hết thời gian, hoặc trong trận đấu để hình phạt thời gian được thực hiện ít nghiêm khắc hơn
tears run downNước mắt lăn dài
run down somethingChảy dọc xuống bề mặt nào đó
run down the stairsChạy xuống cầu thang
run downstairsChạy xuống lầu

10 nghĩa khác

Động từ (verb) 10
Đọc lướt
  1. ngoại động từ (transitive)Đọc lướt, điểm quaTo read quickly a list or other short text.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • .Anh ấy bị cán phải khi đang băng qua đường chính.
  • .Chị tôi lúc nào cũng chê bai tôi trước mặt bạn bè.
  • . .Cuối cùng tôi cũng tìm ra bản báo cáo đó. Tôi đã lưu trữ nó sai chỗ.

AI