rondón
C2giống đực (masculine)danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
/ronˈdon/
Nghĩa chính
- Điệu múa vòng tròn Tây Ban Nhadanh từa type of roundelay from Spain
- Món rondón, súp hải sản nước cốt dừadanh từrun down (a Caribbean soup consisting of seafood and coconut milk, among other ingredients)
- Họ ngườidanh từ riênga surname
- Thị trấn ở Boyacá, Colombiadanh từ riêngRondón (a town, a municipality of Boyacá department, Colombia)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- rondónDạng gốc (base form)
- rondonesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| de rondón | Dũng cảm hoặc đột ngột, không do dự, bất ngờ |