Dịch

around the corner

tính từ (adjective)
US/ɚˈaʊnd ðə ˈkɔɹnɚ/AUnguồn

Nghĩa chính

  1. Ở quanh góc, sắp tới nơitính từkhông so sánh (not comparable)Imminent; very soon.
  2. Gần, địa phương, rất gầntính từkhông so sánh (not comparable)Close, local, very near.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • .Mùa đông đang đến.
  • .Mùa đông đang đến.
  • .Ngay quanh góc phố.

AI