Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
around the corner
tính từ
(adjective)
US
/ɚˈ
aʊ
n
d
ð
ə
ˈ
k
ɔɹ
n
ɚ/
AU
nguồn
Nghĩa chính
1
Ở quanh góc, sắp tới nơi
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Imminent; very soon.
2
Gần, địa phương, rất gần
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Close, local, very near.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
close
near
present
toward
nearby
immediate
Xem thêm 17
Ví dụ
Winter
is
just
around
the
corner
.
Mùa đông đang đến.
Winter
is
right
around
the
corner
.
Mùa đông đang đến.
It's
just
around
the
corner
.
Ngay quanh góc phố.
Xem thêm 4 ví dụ
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
a puertas
Quanh góc; sắp tới; sắp
a un paso
Quanh góc
a unos pasos
Quanh góc
Xuất hiện ở từ khác
around
kết hợp
ở ngay góc, vòng sau góc
corner
kết hợp
gần ngay góc phố
AI
1
Ở quanh góc
2
Gần
1
Ở quanh góc
2
Gần
1
Ở quanh góc
2
Gần