Dịch

rosin

B2danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈɹɒz.ən/US/ˈɹɑz.ən/nguồn

Nghĩa chính

  1. Côlôfan, nhựa thông rắndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A solid form of resin, obtained from liquid resin by vaporizing its volatile components.
  2. Nhựa thôngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Resin.
  3. Xát côlôfan (vào vĩ, vào dây đàn viôlông... )động từngoại động từ (transitive)To apply rosin to (something); to rub or cover with rosin.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. rosinNguyên thể (infinitive)
  2. rosinsSố nhiều (plural)
  3. rosinedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. rosiningPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • rosin sthvừa nhựa thông cho cái gì

Cụm từ (phrase)

rosin paperdanh từLoại giấy nỉ nặng được sử dụng trong xây dựng như một lớp dưới sàn và vách ngoài
red rosin paperdanh từĐồng nghĩa với rosin paper
brown rosin paperdanh từĐồng nghĩa với rosin paper
Marechal-Rosin testdanh từ riêngĐồng nghĩa với Marechal's test
rosin oilChưa có nghĩa

Ví dụ

  • . .Do đó, hoạt động của vĩ đàn phụ thuộc gần như hoàn toàn vào việc bôi nhựa thông và các đặc tính ma sát của nó. Nhựa thông vĩ cầm là loại nhựa tự nhiên thu được từ các loài cây lá kim như thông rụng lá, loại cây tạo ra nhựa thông.
  • ‘ ,’ Pansa, ‘ .’'Nó rất tinh tế,' Pansa nói, 'nhưng có lẽ hương vị của nó hơi nhiều nhựa thông một chút.'
  • .Chúng tôi chờ đợi đầy kỳ vọng khi nghệ sĩ vĩ cầm khách mời xát nhựa thông vào vĩ đàn để chuẩn bị chơi.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nhựa thông

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Pháp cổraisine

Cùng gốc (doublet)resin

AI