Nghĩa chính
- Côlôfan, nhựa thông rắndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A solid form of resin, obtained from liquid resin by vaporizing its volatile components.
- Nhựa thôngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Resin.
- Xát côlôfan (vào vĩ, vào dây đàn viôlông... )động từngoại động từ (transitive)To apply rosin to (something); to rub or cover with rosin.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- rosin sthvừa nhựa thông cho cái gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| rosin paperdanh từ | danh từ | Loại giấy nỉ nặng được sử dụng trong xây dựng như một lớp dưới sàn và vách ngoài |
| red rosin paperdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với rosin paper |
| brown rosin paperdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với rosin paper |
| Marechal-Rosin testdanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với Marechal's test |
| rosin oil | Chưa có nghĩa |
Ví dụ
- . .Do đó, hoạt động của vĩ đàn phụ thuộc gần như hoàn toàn vào việc bôi nhựa thông và các đặc tính ma sát của nó. Nhựa thông vĩ cầm là loại nhựa tự nhiên thu được từ các loài cây lá kim như thông rụng lá, loại cây tạo ra nhựa thông.
- ‘ ,’ Pansa, ‘ .’'Nó rất tinh tế,' Pansa nói, 'nhưng có lẽ hương vị của nó hơi nhiều nhựa thông một chút.'
- .Chúng tôi chờ đợi đầy kỳ vọng khi nghệ sĩ vĩ cầm khách mời xát nhựa thông vào vĩ đàn để chuẩn bị chơi.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Nhựa thông
Khác
Họ từ (word family)
cùng gốc rosinNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Pháp cổraisine
Cùng gốc (doublet)resin
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha