Dịch

resin

C1danh từ (noun)động từ (verb)
US/ˈɹɛzən/nguồn

Nghĩa chính

  1. Nhựa câydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A viscous water-insoluble hydrocarbon exudate of certain plants, or such a substance as a component of a plant exudate; used in lacquers, varnishes and many other applications.
  2. Nhựa tổng hợpdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any synthetic compound of similar properties.
  3. Bôi nhựa, quét nhựađộng từngoại động từ (transitive)To apply resin to.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. resinNguyên thể (infinitive)
  2. resinsSố nhiều (plural)
  3. resinedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. resiningPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

resin artNghệ thuật nhựa
resin coatingLớp phủ nhựa
resin hardenerChất đóng rắn nhựa
resin mixtureHỗn hợp nhựa
synthetic resinNhựa tổng hợp
epoxy resindanh từNhựa epoxi
natural resinNhựa tự nhiên
gum resindanh từHỗn hợp gôm và nhựa do cây tiết ra

Ví dụ

  • .Cây thông sinh nhựa dính.
  • .Nghệ sĩ đã dùng nhựa tổng hợp trong các tác phẩm điêu khắc của mình.
  • .Nhựa đã cứng lại.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiresyn
  2. từ tiếng Pháp cổrésine
  3. từ tiếng Latinhresīna

Cùng gốc (doublet)rosin

Ngôn ngữ khác

AI