Nghĩa chính
- Nhựa câydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A viscous water-insoluble hydrocarbon exudate of certain plants, or such a substance as a component of a plant exudate; used in lacquers, varnishes and many other applications.
- Nhựa tổng hợpdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any synthetic compound of similar properties.
- Bôi nhựa, quét nhựađộng từngoại động từ (transitive)To apply resin to.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| resin art | Nghệ thuật nhựa | |
| resin coating | Lớp phủ nhựa | |
| resin hardener | Chất đóng rắn nhựa | |
| resin mixture | Hỗn hợp nhựa | |
| synthetic resin | Nhựa tổng hợp | |
| epoxy resindanh từ | danh từ | Nhựa epoxi |
| natural resin | Nhựa tự nhiên | |
| gum resindanh từ | danh từ | Hỗn hợp gôm và nhựa do cây tiết ra |
Ví dụ
- .Cây thông sinh nhựa dính.
- .Nghệ sĩ đã dùng nhựa tổng hợp trong các tác phẩm điêu khắc của mình.
- .Nhựa đã cứng lại.
Họ từ (word family)
cùng gốc resinNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiresyn
- từ tiếng Pháp cổrésine
- từ tiếng Latinhresīna
Cùng gốc (doublet)rosin
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha