Dịch

ribbon

A1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 14 nghĩa
  1. Dải ruy-băngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A long, narrow strip of material used for decoration of clothing or the hair or gift wrapping.
  2. Ruy-băng cổ động, ruy-băng nhận thứcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An awareness ribbon.
  3. Băng mực, ruy-băng mựcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An inked strip of material against which type is pressed to print letters in a typewriter or printer.
  4. Gắn ruy-băng, thắt ruy-băngđộng từngoại động từ (transitive)To decorate with ribbon.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ribbonNguyên thể (infinitive)
  2. ribbonsSố nhiều (plural)
  3. ribbonedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. ribboningPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

blue ribbondanh từ, tính từGiải nhất
cut the ribbonCắt băng khánh thành
pink ribbonRuy-băng hồng
red ribbondanh từRuy-băng đỏ
tear something to ribbonsXé nát vụn cái gì
tie a ribbonThắt ruy-băng
yellow ribbondanh từDải ruy băng được đeo hoặc trưng bày để biểu thị sự vắng mặt của người thân và hy vọng họ sẽ quay trở lại
lip-ribbondanh từLoại micrô được các phóng viên sử dụng chủ yếu được thiết kế để chỉ thu rõ giọng nói của người phát biểu trong môi trường ồn ào như cuộc mít tinh chính trị hoặc sân vận động thể thao

14 nghĩa khác

Danh từ (noun) 13
Động từ (verb) 1
Dải hẹp
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Dải hẹp, mảnh vụnA narrow strip or shred.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiriban
  2. từ tiếng Pháp cổriban

Ví dụ

  • October’s , .Với ngày thứ Hai đánh dấu sự khởi đầu của Tháng Nâng cao Nhận thức về Ung thư Vú thường niên vào tháng 10, những người ủng hộ sẽ đeo dải ruy-băng hồng nhằm thể hiện sự đồng hành với các nghiên cứu tìm phương pháp chữa trị.
  • single-shift, , four-bank , .Chúng là những chiếc máy đánh chữ thanh gõ đập trước, một nấc phím với bốn hàng phím QWERTY, được tiếp mực bằng một dải băng mực.
  • một dải thép hoặc dải magie

AI