Nghĩa chính
Thêm 14 nghĩa- Dải ruy-băngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A long, narrow strip of material used for decoration of clothing or the hair or gift wrapping.
- Ruy-băng cổ động, ruy-băng nhận thứcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An awareness ribbon.
- Băng mực, ruy-băng mựcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An inked strip of material against which type is pressed to print letters in a typewriter or printer.
- Gắn ruy-băng, thắt ruy-băngđộng từngoại động từ (transitive)To decorate with ribbon.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| blue ribbondanh từ, tính từ | danh từ, tính từ | Giải nhất |
| cut the ribbon | Cắt băng khánh thành | |
| pink ribbon | Ruy-băng hồng | |
| red ribbondanh từ | danh từ | Ruy-băng đỏ |
| tear something to ribbons | Xé nát vụn cái gì | |
| tie a ribbon | Thắt ruy-băng | |
| yellow ribbondanh từ | danh từ | Dải ruy băng được đeo hoặc trưng bày để biểu thị sự vắng mặt của người thân và hy vọng họ sẽ quay trở lại |
| lip-ribbondanh từ | danh từ | Loại micrô được các phóng viên sử dụng chủ yếu được thiết kế để chỉ thu rõ giọng nói của người phát biểu trong môi trường ồn ào như cuộc mít tinh chính trị hoặc sân vận động thể thao |
14 nghĩa khác
Danh từ (noun) 13
Động từ (verb) 1
Dải hẹp
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Dải hẹp, mảnh vụnA narrow strip or shred.
Họ từ (word family)
cùng gốc ribbonNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiriban
- từ tiếng Pháp cổriban
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- October’s , .Với ngày thứ Hai đánh dấu sự khởi đầu của Tháng Nâng cao Nhận thức về Ung thư Vú thường niên vào tháng 10, những người ủng hộ sẽ đeo dải ruy-băng hồng nhằm thể hiện sự đồng hành với các nghiên cứu tìm phương pháp chữa trị.
- single-shift, , four-bank , .Chúng là những chiếc máy đánh chữ thanh gõ đập trước, một nấc phím với bốn hàng phím QWERTY, được tiếp mực bằng một dải băng mực.
- một dải thép hoặc dải magie