Nghĩa chính
- (bệnh) phong thấp, (bệnh) tê thấp, (bệnh) thấp khớpdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any disorder of the muscles, tendons, joints, bones, nerves, characterized by pain, discomfort and disability.
- Viêm khớp dạng thấpdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Atrophic arthritis, rheumatoid arthritis
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- rheumatismDạng gốc (base form)
- rheumatismsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| rheumatism rootdanh từ | danh từ | Cây Jeffersonia diphylla |
| desert rheumatismdanh từ | danh từ | Bệnh cầu trùng |
| rheumatism weed | Chưa có nghĩa |
Ngôn ngữ khác
Họ từ (word family)
cùng gốc rheumatismNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhrheumatismus“rheum”
- từ tiếng Hy Lạp cổῥευματισμόςrheumatismós“humour, discharge, rheum”
Ví dụ
- , .Ông cụ đã trở thành một người tàn tật nặng, bị căn bệnh thấp khớp mạn tính giam cầm trên chiếc ghế.
- .Anh ấy chịu đựng bệnh thấp khớp rất khủng khiếp.
- .Anh ấy từng bị thấp khớp.