Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Của, liên quan đến, hoặc được làm từ thấp khớp ("chất nhầy hoặc huyết thanh loãng hoặc chảy nước"); nhiều nướctính từOf, relating to, or made of rheum (“thin or watery discharge of mucus or serum”); watery.
- Sản xuất bệnh thấp khớp từ màng nhầy; (cũng có nghĩa bóng) đặc biệt là ở mắt: chứa đầy bệnh thấp khớp; nhiều nướctính từProducing rheum from the mucous membranes; (also figuratively) especially of the eyes: filled with rheum; watery.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Đặc biệt là không khí: ẩm ướt
- Đặc biệt là không khí: ẩm ướt, ẩm ướtEspecially of the air: damp, moist.
Họ từ (word family)
cùng gốc rheumyVí dụ
- Sieyes, ( ) , ?
- , , .