rheumatoid
C1tính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Thuộc thấp khớptính từkhông so sánh (not comparable)Involving or pertaining to rheumatism, especially rheumatoid arthritis.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- rheumatoidDạng gốc (base form)
- rheumatoidsSố nhiều (plural)
- more rheumatoidSo sánh hơn (comparative)
- most rheumatoidSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| rheumatoid factordanh từ | danh từ | Tự kháng thể chống lại đoạn Fc của globulin miễn dịch G (IgG), thường tăng cao trong một số tình trạng nhất định bao gồm viêm khớp dạng thấp và hội chứng Sjögren |
| rheumatoid arthritisdanh từ | danh từ | Viêm khớp dạng thấp |
| rheumatoid pneumoconiosisdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Caplan's syndrome |
| rheumatoid pleuritis | Chưa có nghĩa | |
| rheumatoid nodule | Chưa có nghĩa | |
| rheumatoid spondylitis | Chưa có nghĩa |
2 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Danh từ (noun) 1
Giống thấp khớp
- không so sánh (not comparable)Presenting analogies with rheumatism.
Họ từ (word family)
cùng gốc rheumatoidNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .Người mắc bệnh thấp khớp phải chịu đựng nỗi đau và sự khó chịu mỗi ngày trong đời đến mức họ luôn hy vọng tràn trề một điều gì đó hiệu quả sẽ xuất hiện.
- Tom's .Chỉ số thấp khớp của Tom rất cao.
- .Mẹ tôi bị viêm khớp dạng thấp.