Dịch

rheumatoid

C1tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Thuộc thấp khớptính từkhông so sánh (not comparable)Involving or pertaining to rheumatism, especially rheumatoid arthritis.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. rheumatoidDạng gốc (base form)
  2. rheumatoidsSố nhiều (plural)
  3. more rheumatoidSo sánh hơn (comparative)
  4. most rheumatoidSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

rheumatoid factordanh từTự kháng thể chống lại đoạn Fc của globulin miễn dịch G (IgG), thường tăng cao trong một số tình trạng nhất định bao gồm viêm khớp dạng thấp và hội chứng Sjögren
rheumatoid arthritisdanh từViêm khớp dạng thấp
rheumatoid pneumoconiosisdanh từĐồng nghĩa với Caplan's syndrome
rheumatoid pleuritisChưa có nghĩa
rheumatoid noduleChưa có nghĩa
rheumatoid spondylitisChưa có nghĩa

2 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Danh từ (noun) 1
Giống thấp khớp
  1. không so sánh (not comparable)Presenting analogies with rheumatism.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .Người mắc bệnh thấp khớp phải chịu đựng nỗi đau và sự khó chịu mỗi ngày trong đời đến mức họ luôn hy vọng tràn trề một điều gì đó hiệu quả sẽ xuất hiện.
  • Tom's .Chỉ số thấp khớp của Tom rất cao.
  • .Mẹ tôi bị viêm khớp dạng thấp.

AI