Dịch

rheumatic

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Thuộc thấp khớptính từResembling or relating to rheumatism.
  2. Thuộc đờm dịchtính từDerived from, or having the character of, rheum; rheumic.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. rheumaticDạng gốc (base form)
  2. rheumaticsSố nhiều (plural)
  3. more rheumaticSo sánh hơn (comparative)
  4. most rheumaticSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

rheumatic feverdanh từTình trạng viêm khớp và tim sau nhiễm trùng đường hô hấp do liên cầu khuẩn

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Người bị thấp khớp
  1. A person suffering from rheumatism

Ví dụ

  • .Những người bệnh thấp khớp trong cuộc khảo sát bị tàn phế hoàn toàn đã chịu đựng tình trạng tàn phế này trong trung bình hai năm.
  • .Cậu bé nói rằng hạt bơ giúp loại bỏ cơn đau do thấp khớp.
  • .Quan sát lâm sàng của tôi cho thấy phần lớn những người bị thấp khớp mãn tính đồng thời cũng mắc chứng táo bón mãn tính.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Pháp trung đạirheumatique
  2. từ tiếng Latinhrheumaticus
  3. từ tiếng Hy Lạp cổῥευματικόςrheumatikós

AI