Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
rheumaticky
tính từ
(adjective)
UK
/ɹ
uː
ˈ
m
æ
t
ɪ
k
i
/
Nghĩa chính
1
Mắc bệnh thấp khớp
tính từ
Of, pertaining to or having rheumatism.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
rheumaticky
Dạng gốc
(base form)
more rheumaticky
So sánh hơn
(comparative)
most rheumaticky
So sánh nhất
(superlative)
Nguồn gốc
(etymology)
rheumatic
+
-y
AI
1
Mắc bệnh thấp khớp
1
Mắc bệnh thấp khớp
1
Mắc bệnh thấp khớp