Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
reuma
C2
danh từ
(noun)
/ˈreuma/
Nghĩa chính
1
Bệnh thấp khớp
danh từ
rheumatism
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
reuma
Dạng gốc
(base form)
reuma
s
Số nhiều
(plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
rheumatism
(bệnh) phong thấp, (bệnh) tê thấp, (bệnh) thấp khớp
Ví dụ
Cuando
las
humedades
la
hacían
claudicar
de
la
pierna
izquierda
a
causa
de
la
detestable
propensión
al
reuma
adquirida
años
atrás
,
se
apoyaba
en
un
bastón
negro
.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
reuma
reuma
tismo
Bệnh thấp khớp
danh từ
C2
reuma
toide
Thấp khớp (trình bày tương tự với bệnh thấp khớp)
tính từ
C2
reuma
tología
Khoa thấp khớp
danh từ
C2
reuma
toideo
Thấp khớp
tính từ
Xem thêm 2 từ
Từ liên quan
(related word)
reumático
AI
1
Bệnh thấp khớp
1
Bệnh thấp khớp
1
Bệnh thấp khớp