Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Viết lạidanh từThe act of writing again or anew.
- Bản viết lạidanh từSomething that has been written again.
- Phép viết lạidanh từThe replacement of subterms of a formula with other terms, according to certain rules, by way of transformation.
- Viết lại, sửa đổiđộng từngoại động từ (transitive)To write again, differently; to modify; to revise.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- rewriteNguyên thể (infinitive)
- rewritesSố nhiều (plural)
- rewrote (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
- rewritten (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
- rewritingPhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- rewrite sthviết lại cái gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| complete rewrite | Bản viết lại hoàn chỉnh | |
| rewrite an essay | Viết lại bài luận | |
| rewrite code | Viết lại mã nguồn | |
| rewrite historyđộng từ | động từ | Viết lại lịch sử |
| rewrite the rules | Viết lại luật chơi | |
| page-one rewritedanh từ | danh từ | Viết lại hoàn toàn từ đầu, phổ biến nhất là kịch bản phim |
2 nghĩa khác
Động từ (verb) 2
Chép lại
- ngoại động từ (transitive)Chép lại, viết lạiTo write again (without changes).
Họ từ (word family)
cùng gốc rewriteNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Kịch bản phim đã được viết lại cho thị trường châu Âu.
- , ? […] , .Giới cầm quyền bảo thủ sẽ phải tự hỏi họ còn có thể làm gì khác? […] Và dù họ có sửa đổi luật bầu cử theo hướng có lợi cho mình, các đảng của họ vẫn thất cử.
- .Anh ấy cần viết lại sơ yếu lý lịch của mình.